Nghĩa tiếng Việt
- Cách viết khác : dizygous.tính từ
Ví dụ
-
The twins were dizygotic, not identical.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌdɑɪˌzɑɪˈɡɑːtɪk/
The twins were dizygotic, not identical.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép