Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của dizzyđộng từ
Ví dụ
-
The fast turn dizzied her for a moment.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dˈɪzɪd/
The fast turn dizzied her for a moment.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép