Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của dizzyđộng từ
Ví dụ
-
That spinning chair dizzies small children.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdɪziz/
That spinning chair dizzies small children.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép