TanroDictionary Sổ từ

dizzily

/ˈdɪzili/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hoa mắt, choáng váng, chóng mặt.D

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I read the note dizzily.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép