Nghĩa tiếng Việt
- Hoa mắt, choáng váng, chóng mặt.D
Tiếng Nhật
- ふらふらloạng choạng, chóng mặt
Ví dụ
-
I read the note dizzily.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdɪzili/
I read the note dizzily.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép