TanroDictionary Sổ từ

dizziness

/ˈdɪzinəs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hoa mắt, sự choáng váng, sự chóng mặt.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her dizziness passed after a few minutes.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép