Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dizzy.động từ
Tiếng Nhật
- 目まぐるしいめまぐるしいchóng mặt, nhanh chóng, dồn dập, tất bật
Ví dụ
-
The dizzying ride made me laugh.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép