TanroDictionary Sổ từ

dizzying

/ˈdɪziɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dizzy.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The dizzying ride made me laugh.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép