Nghĩa tiếng Việt
- Cũng jellaba.danh từ
- Áo ngoài dài của người hồi giáo.danh từ
Ví dụ
-
He wore a djellabah in the cold desert wind.
-
The djellabah kept him warm at night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép