Nghĩa tiếng Việt
- Toàn bộ số tiền thu được từ việc kinh doanh.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Doanh thu ngành du lịch bị sụt giảm mạnh.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Doanh thu ngành du lịch bị sụt giảm mạnh.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép