Nghĩa tiếng Việt
- Ngoan ngoãn, dễ bảo.D
Ví dụ
-
The child stood docileli beside her mother.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdɑːsəlli/
The child stood docileli beside her mother.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép