Nghĩa tiếng Việt
- Sổ ghi án (ghi các bản án đã tuyên bố... ).danh từ
- Thẻ, phiếu (ghi nội dung văn kiện... ).danh từ
- Biên lai của sở hải quan, chứng từ nộp thuế hải quan.danh từ
- Giấy phép mua hàng (loại hàng hiếm hoặc có kiểm soát).danh từ
- Ghi vào sổ ghi án (một bản án đã tuyên bố... ).động từ
- Ghi vào thẻ, ghi vào phiếu (những mục tiêu của văn kiện... ).động từ
Ví dụ
-
The lawyer checked the docket before the hearing.
-
Attach a docket to each package today.
-
The customs officer stamped the docket.
-
She saw the docket yesterday.
-
The clerk docketed the case for next week.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép