TanroDictionary Sổ từ

docket

/ˈdɑːkət/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sổ ghi án (ghi các bản án đã tuyên bố... ).danh từ
  2. Thẻ, phiếu (ghi nội dung văn kiện... ).danh từ
  3. Biên lai của sở hải quan, chứng từ nộp thuế hải quan.danh từ
  4. Giấy phép mua hàng (loại hàng hiếm hoặc có kiểm soát).danh từ
  5. Ghi vào sổ ghi án (một bản án đã tuyên bố... ).động từ
  6. Ghi vào thẻ, ghi vào phiếu (những mục tiêu của văn kiện... ).động từ

Ví dụ

  1. The lawyer checked the docket before the hearing.

  2. Attach a docket to each package today.

  3. The customs officer stamped the docket.

  4. She saw the docket yesterday.

  5. The clerk docketed the case for next week.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép