Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dock.động từ
- Việc cho tàu vào cảng.danh từ
Tiếng Nhật
- ドッキングsự ghép nối (tàu vũ trụ)
Ví dụ
-
The ship is docking near the harbor.
-
Docking was delayed by strong waves.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép