Nghĩa tiếng Việt
- Xây dựng (con sông) thành dãy bến tàu.động từ
Ví dụ
-
They plan to dockize the riverfront next year.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdɒkɑɪz/
They plan to dockize the riverfront next year.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép