Nghĩa tiếng Việt
- Bờ biển hay vùng cạnh bến cảng.danh từ
Ví dụ
-
We waited near the dockside for the boat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdɒksaɪd/
We waited near the dockside for the boat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép