Nghĩa tiếng Việt
- Nhà lý luận cố chấp.danh từ
- Hay lý luận cố chấp; giáo điều.tính từ
Ví dụ
-
The doctrinaire ignored every new idea.
-
His doctrinaire tone annoyed the group.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép