TanroDictionary Sổ từ

doctrinal

/dɒkˈtraɪnl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chủ nghĩa, (thuộc) học thuyết.tính từ

Ví dụ

  1. We read a doctrinal text in class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép