TanroDictionary Sổ từ

documentation

/ˌdɒkjumenˈteɪʃn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chứng minh bằng tài liệu, sự dẫn chứng bằng tư liệu, việc viết tài liệu về một sự việc, sự vật nào đó, việc tư liệu hóa, sự tư liệu hóa.danh từ
  2. Sự đưa ra tài liệu, sự cung cấp tài liệu.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Good documentation helps new users learn fast.

  2. The form needs documentation before approval.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép