Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của documentđộng từ
Ví dụ
-
He documented the repair with photos.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dˈɒkjuːməntɪd/
He documented the repair with photos.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép