Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dodder.động từ
- Run run, run lẩy bẩy.tính từ
- Lẩy bẩy, lập cập; đi không vững, đứng không vững.tính từ
Ví dụ
-
He was doddering across the yard slowly.
-
The doddering man needed a steady arm.
-
Her doddering steps grew weaker each day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép