Nghĩa tiếng Việt
- Run run, run lẫy bẫy.tính từ
- Lẫy bẫy, lập cập; đi không vững, đứng không vững.tính từ
Ví dụ
-
The doddery man walked very slowly.
-
She felt doddery after the long walk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép