Nghĩa tiếng Việt
- Việc dễ như bỡn.danh từ
Ví dụ
-
Fixing the shelf was a doddle for him.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdɒdl/
Fixing the shelf was a doddle for him.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép