Nghĩa tiếng Việt
- Có mười hai nhụy.tính từ
Ví dụ
-
The plant has dodecagynous flowers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌdɑːdəkəˈɡeɪniːəs/
The plant has dodecagynous flowers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép