TanroDictionary Sổ từ

dodger

/ˈdɒdʒə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người chạy lắt léo; người né tránh; người lách.danh từ
  2. Người tinh ranh, người láu cá, người mưu mẹo; người khéo lẩn tránh, người khéo thoái thác.danh từ
  3. Tấm chắn (ở cầu tàu để ngăn bọt sóng bắn tung toé.danh từ
  4. Tờ quảng cáo nhỏ; tờ cáo bạch nhỏ; tờ truyền đơn nhỏ.danh từ
  5. Bánh bột ngô.danh từ

Ví dụ

  1. The dodger moved quickly through the crowd.

  2. He was a dodger who avoided every question.

  3. A dodger kept spray off the small boat.

  4. She handed out a dodger for the concert.

  5. We ate warm cornbread, a tasty dodger.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép