TanroDictionary Sổ từ

dodo

/ˈdəʊdəʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chim cưu (thuộc bộ bồ câu, nay đã tuyệt chủng).danh từ

Ví dụ

  1. The dodo is known as an extinct bird.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép