TanroDictionary Sổ từ

doer

/ˈduːə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người làm, người thực hiện.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She is a doer, not a dreamer.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép