Nghĩa tiếng Việt
- Người làm, người thực hiện.danh từ
Tiếng Nhật
- 仕手してngười làm; người thực hiện
Ví dụ
-
She is a doer, not a dreamer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈduːə(r)/
She is a doer, not a dreamer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép