Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của doffđộng từ
Ví dụ
-
He doffed his hat politely to her.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dˈɒft/
He doffed his hat politely to her.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép