Nghĩa tiếng Việt
- Chức tống trấn.danh từ
Ví dụ
-
He once held the dogate in the city.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdəʊˌɡeɪt/
He once held the dogate in the city.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép