TanroDictionary Sổ từ

dogcart

/ˈdɔɡˌkɑːrt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xe chó (xe hai bánh có chỗ ngồi giáp lưng vào nhau, dưới chỗ ngồi phía sau có chỗ cho chó).danh từ

Ví dụ

  1. They rode in a dogcart through town.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép