Nghĩa tiếng Việt
- , (từ lóng) lính, lính bộ binh.danh từ
Ví dụ
-
The dogface carried supplies across the camp.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdɔɡˌfeɪs/
The dogface carried supplies across the camp.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép