TanroDictionary Sổ từ

dogfight

/ˈdɒɡfaɪt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuộc chó cắn nhau.danh từ
  2. Cuộc cắn xé, cuộc ẩu đả, cuộc hỗn chiến như chó cắn nhau.danh từ
  3. Cuộc không chiến.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The two dogs started a dogfight in the yard.

  2. A dogfight broke out outside the shop.

  3. He watched a dogfight high above the sea.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép