Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc chó cắn nhau.danh từ
- Cuộc cắn xé, cuộc ẩu đả, cuộc hỗn chiến như chó cắn nhau.danh từ
- Cuộc không chiến.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The two dogs started a dogfight in the yard.
-
A dogfight broke out outside the shop.
-
He watched a dogfight high above the sea.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép