TanroDictionary Sổ từ

doggedness

/ˈdɒɡɪdnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính gan góc, tính gan lì, tính lì lợm; tính ngoan cường, tính bền bỉ, tính kiên trì, tính dai dẳng.danh từ

Ví dụ

  1. His doggedness helped him finish the hard project.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép