Nghĩa tiếng Việt
- Chó (nói chung); đành chó.danh từ
- Cách ăn ở chó má, cách cư xử chó má.danh từ
Ví dụ
-
That old doggery is just a rough place.
-
His doggery upset everyone at dinner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép