TanroDictionary Sổ từ

doggery

/ˈdɔɡəri/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chó (nói chung); đành chó.danh từ
  2. Cách ăn ở chó má, cách cư xử chó má.danh từ

Ví dụ

  1. That old doggery is just a rough place.

  2. His doggery upset everyone at dinner.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép