Nghĩa tiếng Việt
- Chó con.danh từ
- Chó, chó má.tính từ
- Thích chó.tính từ
Tiếng Nhật
- ワンちゃんcún con, chó cưng
Ví dụ
-
The doggie slept beside the warm stove.
-
That doggie look made the puppy seem naughty.
-
She is very doggie and loves every puppy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép