TanroDictionary Sổ từ

doggo

/ˈdɒɡəʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. To lie doggo nằm yên, nằm không động đậy.D

Ví dụ

  1. The cat lay doggo behind the chair.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép