TanroDictionary Sổ từ

dogmata

/dɑːɡˈmɑːtə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giáo điều; giáo lý.danh từ
  2. Lời phát biểu võ đoán.danh từ

Ví dụ

  1. The teacher explained the old dogmata clearly.

  2. His dogmata ignored simple facts.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép