Nghĩa tiếng Việt
- Giáo điều; giáo lý.danh từ
- Lời phát biểu võ đoán.danh từ
Ví dụ
-
The teacher explained the old dogmata clearly.
-
His dogmata ignored simple facts.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép