Nghĩa tiếng Việt
- Giáo điều; giáo lý.danh từ
- Võ đoán, quyết đoán.danh từ
Ví dụ
-
His dogmatic answers left no room for debate.
-
She gave a dogmatic reply to every question.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép