Nghĩa tiếng Việt
- Làm thành giáo lý, biến thành giáo điều.động từ
- Nói giáo điều, nói võ đoán.động từ
Ví dụ
-
He tried to dogmatize every small rule.
-
Do not dogmatize when others want a discussion.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép