Nghĩa tiếng Việt
- Kẻ gây sự bực dọc cho người khác.danh từ
- Nhân viên để sai vặt, để làm công việc tay chân đơn giản (như giao nhận hàng hóa, đóng dấu, quét dọn,...)danh từ
Tiếng Nhật
- 使い走りつかいばしりviệc chạy vặt
Ví dụ
-
The boss treated every dogsbody badly.
-
She worked as a dogsbody in the office.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép