TanroDictionary Sổ từ

dogsbody

/ˈdɒɡzbɒdi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kẻ gây sự bực dọc cho người khác.danh từ
  2. Nhân viên để sai vặt, để làm công việc tay chân đơn giản (như giao nhận hàng hóa, đóng dấu, quét dọn,...)danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The boss treated every dogsbody badly.

  2. She worked as a dogsbody in the office.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép