Nghĩa tiếng Việt
- Da chó, da giả da chó (để làm găng tay).danh từ
Ví dụ
-
He bought dogskin gloves for the cold.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdɑːɡskɪn/
He bought dogskin gloves for the cold.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép