Nghĩa tiếng Việt
- Bước chạy lon ton.danh từ
Ví dụ
-
The child moved along in a dogtrot.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdɔɡˌtrɑːt/
The child moved along in a dogtrot.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép