Nghĩa tiếng Việt
- 2 trục cam phía trên xi-lanh.danh từ
Ví dụ
-
The dohc engine ran efficiently and quietly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdɑːk/
The dohc engine ran efficiently and quietly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép