TanroDictionary Sổ từ

doi

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dải phù sa ở dọc sông hay cửa sông.danh từ
  2. Dải đất lồi ra phía biển do cát tạo thành.danh từ
  3. Phần biển có mực nước nông hơn so với các vùng xung quanh.danh từ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép