TanroDictionary Sổ từ

doily

/ˈdɔɪli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khăn lót (để ở dưới bát ăn, cốc... ).danh từ

Ví dụ

  1. She placed the cup on a doili.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép