Nghĩa tiếng Việt
- Khăn lót (để ở dưới bát ăn, cốc... ).danh từ
Ví dụ
-
She placed the cup on a doili.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdɔɪli/
She placed the cup on a doili.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép