Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm (việc gì...).danh từ
- Việc làm, hành động, hành vi.danh từ
- Biến cố; đình đám, tiệc tùng, hội hè.danh từ
- Những cái phụ thuộc, những thức cần đến.danh từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của do.động từ
- Tiếng phát ra từ vật dẻo khi bị đánh bởi hay đánh vào vật cứng.O
Tiếng Nhật
- 決行けっこうsự quyết tâm thực hiện
Ví dụ
-
There is a big difference between doing and saying.
-
here are fine doings indeed!
-
There was great doing at the town hall tonight.
-
The doing of chores keeps the house tidy.
-
She is doing her homework after dinner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép