Nghĩa tiếng Việt
- Trường dạy võ tự vệ (giu-đô hay ca-ra-te).danh từ
Tiếng Nhật
- 道場どうじょうvõ đường, nơi luyện võ
Ví dụ
-
He practiced judo at the dojo every evening.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép