Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của doleđộng từ
Ví dụ
-
She doled out paper to the class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dˈəʊld/
She doled out paper to the class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép