TanroDictionary Sổ từ

dolled

/dˈɒld/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của dollđộng từ

Ví dụ

  1. He dolled up before the family photo.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép