Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của dollđộng từ
Ví dụ
-
He dolled up before the family photo.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dˈɒld/
He dolled up before the family photo.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép