TanroDictionary Sổ từ

dolling

/dˈɒlɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của doll.động từ

Ví dụ

  1. She is dolling up for the party.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép