TanroDictionary Sổ từ

dollop

/ˈdɒləp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khúc to, cục to, miếng to (thức ăn... ).danh từ

Ví dụ

  1. She added a dollop of jam on toast.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép