Nghĩa tiếng Việt
- Túi xách nhỏ (của phụ nữ).danh từ
Ví dụ
-
She kept her keys in a small dolly-bag.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdɑːliˈbæɡ/
She kept her keys in a small dolly-bag.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép