TanroDictionary Sổ từ

dolly-shop

/ˈdɑːliˈʃɑːp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cửa hàng (bán đồ dùng cho) thuỷ thủ.danh từ

Ví dụ

  1. He kept the dolly-shop on the desk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép